Thông số nổi bật camera H8C Pro 3K (5.0 Megapixel)

Thông số chi tiết camera Ezviz H8C Pro 3K
Camera quay quét WiFi 3K - H.265
- Độ phân giải 4MP – 2K+ (2560 × 1440), hình ảnh sắc nét, chi tiết.
-Xoay 340° – nghiêng 80°, hỗ trợ quan sát linh hoạt nhiều góc.
-Hồng ngoại ban đêm lên đến 15m, tự động chuyển đổi ngày/đêm.
-AI phát hiện người & phương tiện, giảm cảnh báo nhầm, theo dõi chính xác hơn.
-Wi-Fi 6 (802.11ax) 2.4GHz, kết nối ổn định và truyền tải hiệu quả.
-Pin tích hợp 5.200mAh, hỗ trợ hoạt động không cần nguồn điện liên tục.
-Kèm tấm pin năng lượng mặt trời 5W, hiệu suất ≥23,5%, hỗ trợ duy trì nguồn cho camera.
-Đàm thoại hai chiều, dễ dàng giao tiếp từ xa qua ứng dụng.
-Hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 512GB và lưu trữ EZVIZ CloudPlay.
-Chuẩn IP65, phù hợp lắp đặt ngoài trời.
-Hoạt động từ -20°C đến 50°C, thích hợp nhiều điều kiện thời tiết.
-Quản lý từ xa qua ứng dụng EZVIZ, tiện theo dõi và nhận cảnh báo mọi lúc.
Thông tin tấm pin năng lượng mặt trời:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model tấm pin | CS-PSP5-R100-3M |
| Công suất tối đa | 5W |
| Công nghệ | Silicon đơn tinh thể |
| Hiệu suất tấm pin | ≥23,5% |
| Điện áp nguồn | 5,7V |
| Dòng điện | 877mA |
| Điện áp mạch hở | 6,9V |
| Dòng điện ngắn mạch | 0,92A |
| Cổng kết nối | USB Type-C |
| Chiều dài cáp | 3m |
| Chuẩn chống nước/bụi | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 60°C |
| Độ ẩm hoạt động | ≤90%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 210 × 154 × 33 mm |
| Trọng lượng | 286g |
Thông số kỹ thuật:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | CS-HB8c/SP (4MP, W4GA) |
| Độ phân giải | 4MP – 2K+ (2560 × 1440) |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS Progressive Scan 4MP, 1/3 inch |
| Ống kính | 4mm @ F1.6 |
| Góc nhìn | Góc chéo 90° / Góc ngang 75° / Góc dọc 40° |
| Góc xoay (Pan) | 340° |
| Góc nghiêng (Tilt) | 80° |
| Độ nhạy sáng | 0,01 Lux @(F1.6, AGC ON), 0 Lux khi bật IR |
| Tầm nhìn ban đêm | Lên đến 15m |
| Chế độ ngày/đêm | Bộ lọc IR-cut tự động |
| Giảm nhiễu | 3D DNR |
| Tốc độ khung hình | 15fps, tự thích ứng theo điều kiện mạng |
| Nén video | H.265 / H.264 |
| Tốc độ bit tối đa | 4 Mbps |
| Phát hiện thông minh | AI phát hiện người và phương tiện |
| Đàm thoại hai chiều | Có |
| Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n/ax |
| Băng tần Wi-Fi | 2,4 GHz |
| Băng thông kênh | 20 MHz |
| Bảo mật Wi-Fi | WEP 64/128-bit, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Ghép nối Wi-Fi | Ghép nối AP |
| Yêu cầu mạng tối thiểu | 4 Mbps |
| Lưu trữ | Thẻ nhớ microSD tối đa 512GB |
| Lưu trữ đám mây | EZVIZ CloudPlay (yêu cầu đăng ký) |
| Pin tích hợp | 5.200 mAh |
| Nguồn điện | DC 5V / 2A (bộ chuyển đổi mua riêng) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10W |
| Chuẩn chống nước/bụi | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | ≤95%, không ngưng tụ |
| Kích thước camera | 168 × 100 × 137,2 mm |
| Trọng lượng camera | 660g |
| Tính năng chung | Chống nhấp nháy, kiểm tra trạng thái, bảo vệ bằng mật khẩu, chèn dấu mờ |